Hỗ trợ: 038.755.1495 -

THÔNG BÁO DANH SÁCH CÁC THÍ SINH ĐOẠT GIẢI VÒNG LOẠI

16/12/2019

BAN TỔ CHỨC CUỘC THI

 

 

 

THÔNG BÁO

Danh sách các thí sinh đoạt giải Vòng loại,

nội dung thi trắc nghiệm Cuộc thi “Tuổi trẻ học tập và làm theo

tư tưng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh” năm 2019

 

 
   

1. Danh sách các thí sinh Bảng A

 

STT

Họ tên

Năm sinh

Địa chỉ

Giải

  1.  

Nguyễn Đức Hoài

2003

Lớp  11A3, Trường THPT Vĩnh Linh, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Nhất

  1.  

Nguyễn Huy

2003

Lớp 11 Anh 1, Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Nhì

  1.  

Đậu Huy Minh

2002

Lớp 12A2, Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhì

  1.  

Nguyễn Việt Cường

2002

Lớp 12 E 4, Trường THPT Triệu Sơn 3, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Nhì

  1.  

Vũ Hoàng Ngọc

2003

Lớp 11 Lý, Trường THPT Chuyên tỉnh Lào Cai, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai

Ba

  1.  

Bùi Toàn Thắng

2003

Lớp 11 Toán, Trường THPT Chuyên Trần Phú, Q. Hải An, Hải Phòng

Ba

  1.  

Châu Thanh Thúy Hằng

2006

Lớp 8/1, Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Ba

  1.  

Đinh Hồng Quân

2002

Lớp 12A3, Trường THPT Đại Từ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên

Ba

  1.  

Huỳnh Thái Học

2003

Lớp 11A1, Trường THPT Lê Hồng Phong, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên

Ba

  1.  

Nguyễn Hải Nam

2003

Lớp 11A8, Trường THPT Hoài Đức A, huyện Hoài Đức, Hà Nội

Ba

  1.  

Ong Thị Thu Thơm

2003

Lớp 11A8, Trường THPT Bố Hạ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

  1.  

Trần Thị Qúy

2003

Lớp 11A4, Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

  1.  

Nguyễn Thị Thảo

2007

Lớp 7A3, Trường THCS Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định

  1.  

Đinh Thị Phương Nhâm

2002

Lớp 12A, Trường THPT Hoa Lư A, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

  1.  

Đặng Đức Thành

2006

Lớp 8C, Trường THCS Kim Sơn, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

  1.  

Lê Thị Ngọc Thu

2002

Lớp 11C Trung tâm GDTX- KTHN, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

  1.  

Ngô Minh Hiếu

2002

Lớp 12A1, Trường THPT Nguyễn Du, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

  1.  

Lê Hoàng Nam

2002

Lớp 12CB1, Trường THPT Đốc Binh Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

  1.  

Lò Thị Toan

2003

Lớp 11A6, Trường THPT Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu

  1.  

Nguyễn Mai Trang

2004

Lớp 10A3, Trường THPT TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng

  1.  

Phạm Hữu Nhật Thành

2006

Lớp 8C, Trường THCS Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

  1.  

Lê Hồng Ngọc

2002

Lớp 12A10, Trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước

  1.  

Nguyễn Lê Hoài Lĩnh

2003

Lớp 11A4, Trường THPT Đức Linh, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

  1.  

Trần Dương

2002

Lớp 12 C 1, Trường THPT Kom Tum, Tp Kom Tum, tỉnh Kom Tum

  1.  

Nguyễn Hoàng Bảo Việt

2003

Lớp 11A1, Trường THPT Phú Nhuận, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh

  1.  

Trương Hoàng Việt

2003

Lớp 11B4, Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

  1.  

Phạm Vân Anh

2002

Lớp 12E, Trường THPT Chiềng Khương, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

  1.  

Hà My

2002

Lớp 12 Hóa, Trường THPT Chuyên Chu Văn An, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

  1.  

Lê Thị Thùy Dung

2004

Lớp 10 B, Trường THPT Hùng Vương, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk[D1]  Nông

  1.  

Nguyễn Thành Vinh

2003

Lớp 11A2, Trường THPT Yên Thủy B, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình

 

2. Danh sách các thí sinh Bảng B

 

 

Họ tên

Năm sinh

Địa chỉ

Giải

  1.  

Ngô Thanh Thuần

1997

Lớp 70191009TPE1, Khoa Ngôn ngữ Anh, Trường ĐH Mở TP. Hồ Chí Minh

Nhất

  1.  

Nguyễn Công Minh

2001

Sinh viên dự bị tiếng Ba Lan Đại học Tổng hợp Lodz, Ba Lan

Nhì

  1.  

Lê Thị Thùy An

1998

SV năm 4, Lớp 16 HOH1, Khoa Hóa học, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Nhì

  1.  

Nguyễn Thanh Tuấn

2001

Lớp 19 DKQ03 ngành Kinh doanh quốc tế, khoa Thương mại, Trường Đại học Tài chính - Marketing

Nhì

  1.  

Trịnh Ngọc Tâm

2001

K64 CNTT định hướng thị trường Nhật Bản, Khoa CNTT, Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

Ba

  1.  

Đỗ Thị Thanh Trúc

2001

Sinh viên năm nhất, lớp K19502 Luật Thương Mại Quốc Tế, khoa Luật Kinh tế, ĐH Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Ba

  1.  

Đinh Thị Thu Uyên

2000

Lớp Ngôn ngữ Trung D K41, Khoa Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên

Ba

  1.  

Bùi Đức Anh

2000

Lớp Anh 5 Kinh tế Khóa 57, chuyên ngành Kinh tế Đối ngoại, Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội

Ba

  1.  

Nguyễn Lê Phương Uyên

2001

Sinh viên năm 1, Lớp Trung Quốc 1, Khoa Đông Phương học, Trường Đại học Khoa học XH&NV, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Ba

  1.  

Nguyễn Nhật Huy

2001

Lớp kỹ thuật phần mềm K43, Khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế

Ba

  1.  

Trần Nhân Kiệt

2001

Lớp YC K45, Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

  1.  

Huỳnh Thanh Thân

1999

Sinh viên năm 3, Lớp 56E, Khoa Kinh tế đối ngoại, trường Đại học Ngoại Thương Cơ sở 2

  1.  

Lê Hoàng Phúc

1999

Sinh viên năm 3, Lớp KS18 E, Ngành Quản lý Nhà nước, Học viện Hành chính Quốc Gia (Phân viện miền Nam)

  1.  

Nguyễn Hữu Doản

1997

Đại đội 3, Tiểu Đoàn 1, Lữ đoàn 382, Xã Trịnh Đức, Tp Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (năm học 2018 – 2019 là học viên Trường Sĩ quan Pháo binh)

  1.  

Nguyễn Trọng Nhân

2000

Sinh viên năm 2, lớp AD OO3, Khoa Quản trị, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

  1.  

Trần Lê Ngọc Trâm

2001

Sinh viên năm 1, lớp I2019, ngành Y Đa Khoa, Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

  1.  

Nguyễn Hoàng Long

2000

Sinh viên năm 2, Lớp K19A, Khoa điện nhiệt lạnh, Trường Đại học Công nghiệp Tp Hồ Chí Minh

  1.  

Nguyễn Văn Việt Tấn

2000

Sinh viên năm 2, lớp Xây dựng 18 LT 05, Khoa Xây dựng, Trường Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh

  1.  

Lê Phi Nhạn

1995

Sinh viên năm 6, lớp DA14YDKA, Khoa Y dược, Trường Đại học Trà Vinh

  1.  

Lê Quý Thiện

1998

SV năm 4, lớp K50, Quản lỹ lữ hành 1, Khoa Du lịch, Đại học Huế

  1.  

Trần Thúy Quỳnh Như

1995

Năm 1, lớp DC016 Khoa Quản trị Kinh doanh, Trường Đại học Tiền Giang

  1.  

Trương Duy Khanh

2000

Sinh viên năm 2, lớp CDDT 18F, Khoa Điện tử - Điện lạnh, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

  1.  

Trần Đức Hà

1994

Sinh viên năm 3, lớp 20LK01, Khoa Luật, Trường Đại học Bình Dương

  1.  

Nguyễn Thị Thu Hằng

2000

Lớp CQ5621.05CLC, Khoa Kế toán, Học viện Tài chính

  1.  

Nguyễn Thanh Hải

2000

Sinh viên năm thứ 3, lớp Luật Dân sự K43 hệ chính quy, Trường Đại học  Luật TP. Hồ Chí Minh

  1.  

Trần Công Minh

1996

Sinh viên năm 3, lớp 49 Poho, Khoa Chăn nuôi thú y, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên

  1.  

Nguyễn Văn Biển

1997

SV năm 2, lớp Toán AK52, Khoa Toán, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên

  1.  

Lê Thị Hồng Thiêm

2000

Sinh viên năm 2, lớp Cao đẳng Mầm non K18b, Khoa Giáo dục Mầm non, Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng

  1.  

Chu Thành Đạt

2000

Sinh viên năm 2, lớp 18E2, Khoa Sư phạm tiếng Anh, Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội

  1.  

Nguyễn Tuấn Ngọc

1995

Sinh viên năm 3, Lớp TK15.5 Khoa CNTT, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

 

3. Danh sách các thí sinh Bảng C

 

STT

Họ tên

Năm sinh

Địa chỉ

Giải

  1.  

Nguyễn Nhật Tài

1993

Chuyên viên Phòng Thông tin - Truyền thông Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Nhất

  1.  

Phạm Văn Trường

1990

Xã Ea - Pô, huyện Cư Jut, tỉnh Đắk Nông

Nhì

  1.  

Trần Văn Hoàn

1984

Tổ trưởng bộ môn, Trường THCS Xuân Đài, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ.

Nhì

  1.  

Lê Xuân Hậu

1996

Bệnh viện Ung bướu TP HCM (đơn vị đăng ký Bình Phước)

Nhì

  1.  

Âu Duy Tân

1996

Cty TNHH Dược phẩm trang thiết bị Y tế T.D, 207/75 Nguyễn Văn Đậu, Phường 11, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh (đăng ký dự thi đơn vị Long An)

Ba

  1.  

Đoàn Văn Nam

1992

Cán bộ Văn phòng Trường THPT Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang

Ba

  1.  

Nguyễn Hữu Hùng

1987

Giáo viên môn Văn, Trung tâm GDTX-HNDN TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Ba

  1.  

Lê Thị Hương

1986

Giáo viên môn Ngữ Văn, Trường THCS Nguyễn Thị Lựu, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Ba

  1.  

Lê Thị Thoa

1987

Giáo viên môn GD Công dân, Trường THPT Hoàng Hoa Thám, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Ba

  1.  

Trần Thị Mỹ Tuyết

 

1986

Giáo viên Trường Mầm non Gio Hải, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ba

  1.  

Phạm Ngọc Bích Phương

1993

Giáo viên môn tiếng Anh, Trường Tiểu học Kim Đồng, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

  1.  

Nguyễn Quang Thuận

1989

Giáo viên môn Tin học, Trường THPT Chuyên Quốc Học, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên – Huế

  1.  

Nguyễn Thị Tính

1988

Giáo viên môn Vật lý, Trường THPT Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên

  1.  

Nguyễn Thị Kim Lan

1993

Giáo viên môn Ngữ Văn, Trường THCS Nguyễn Quốc Phú, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

  1.  

Phạm Thị Ngọc Trúc

1988

Giáo viên môn Hóa, Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

  1.  

Mai Thanh Thương

1988

Giáo viên môn Tin học, Trường THPT Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

  1.  

Ngọ Thị Hồng Nhung

1987

Giáo viên Trường Mầm non Hiến Thành, phường Hiến Thành, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

  1.  

Kiều Thị Hương

1989

Giáo viên môn Hóa, Trường THPT Than Uyên, tỉnh Lai Châu

  1.  

Lương Thị Thúy Kiều

1990

Giáo viên Trường Mầm non Nghiên Loan, huyện Tác Nặm, tỉnh Bắc Kạn

  1.  

Phạm Thị Liễu

1988

Giáo viên Sử-Địa, Tổng phụ trách đội, Trường THCS Nguyễn Văn Cừ, huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai

  1.  

Lê Việt Hiền

1987

Giáo viên môn Toán, Trường TH & THCS Minh Thuận 4, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang

  1.  

Lê Thị Dung

1985

Giáo viên môn tiếng Anh, Trường THPT Cẩm Bình, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

  1.  

Triệu Văn Huynh

1989

Giáo viên môn Địa lý, Tổng phụ trách Đội, Trường THCS Châu Văn Liêm, huyện Ô Môn, thành phố Cần Thơ

  1.  

Bùi Thị Thu Hà

1990

Giáo viên môn Mỹ thuật, Trường THCS Nam Mỹ, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định

  1.  

Nguyễn Thị Hồng Vân

1985

Giáo viên môn Mỹ thuật, Trường THCS Tô Hoàng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

  1.  

Phạm Tùng Hương

1990

Giảng viên Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên

  1.  

Hồ Minh Tình

1986

Giáo viên môn Sinh học, Bí thư Đoàn Trường THPT Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

  1.  

Tô Thị Thùy Linh

1990

 Giáo viên môn Văn, Trường THPT Tiên Du số 1, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

  1.  

Dương Hường

1989

Giáo viên môn tiếng Anh, Trường THCS Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng

  1.  

Nguyễn Thị Thư

1989

Giáo viên Trường THCS Đông Vinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

 

Thời gian và địa điểm tổ chức Lễ trao giải Vòng loại, nội dung thi trắc nghiệm sẽ được Ban Tổ chức thông báo sau.

Ghi chú: Các thí sinh đoạt giải: Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước Ban Tổ chức Cuộc thi về độ chính xác của thông tin cá nhân đã cung cấp, nếu sai có thể bị xem xét không công nhận giải thưởng.

Thông tin chi tiết đề nghị liên hệ:

- Đường dây nóng: 1900.636.444;

- Email: hocvalamtheobac@egroup.vn;

Hoặc Thường trực Ban Tổ chức Cuộc thi: Vụ Giáo dục Chính trị và Công tác học sinh, sinh viên, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 35 Đại Cồ Việt, Hà Nội, đ/c Nguyễn Văn Tun, ĐT: 0985602816; Email: nvtuan.hssv@moet.gov.vn.

 

BAN TỔ CHỨC CUỘC THI

 
477725

Thí sinh đăng ký

TOP thí sinh cuộc thi

1

NGUYỄN ĐỨC HOÀI

THPT Vĩnh Linh

300 - 00:40.004

2

HỒ QUỲNH NHI

THCS Giấy Phong Châu

300 - 00:40.028

3

NGUYỄN HUY

THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

300 - 00:41.355

Video nổi bật

Xem thêm

Hỗ trợ: 038.755.1495 -

Hotline: 038.755.1495 -