Sau một hành trình tranh tài sôi nổi, đầy ý nghĩa và cảm hứng, Cuộc thi “Tuổi trẻ học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh” năm 2019 đã chính thức khép lại với Vòng Chung kết toàn quốc thành công tốt đẹp. Cuộc thi không chỉ là sân chơi tri thức, mà còn là nơi hun đúc tinh thần yêu nước, lý tưởng sống cao đẹp và lòng ngưỡng mộ sâu sắc đối với tư tưởng, đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh trong thế hệ trẻ. Ban Tổ chức xin trân trọng thông báo danh sách các thí sinh xuất sắc nhất đã đạt giải tại Vòng Chung kết toàn quốc, ghi nhận những nỗ lực, sáng tạo và tinh thần học tập đáng quý của các em.
THÔNG BÁO
Danh sách các thí sinh đoạt giải Vòng Chung kết toàn quốc Cuộc thi “Tuổi trẻ
học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh” Năm 2019
| STT | Họ tên | Địa chỉ | Giải |
| A. Danh sách các thí sinh Bảng A | |||
| 1 | Đậu Huy Minh | Lớp 12 A2, Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Nhất |
| 2 | Trần Thị Qúy | Lớp 11 A 4, Trường THPT Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh | Nhì |
| 3 | Trần Thị Hạnh | Lớp 11/2, Trường THPT Nguyễn Huệ, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam | Nhì |
| 4 | Hà Đức Mạnh | Lớp 8 A 2, Trường THCS Lệ Mỹ, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ | Nhì |
| 5 | Nguyễn Đăng Huy | Lớp 9A Trường THCS Thắng Lợi, TP. Sông Công, tỉnh Thái Nguyên | Ba |
| 6 | Nguyễn Hoàng Bảo Việt | Lớp 11 A 1, Trường THPT Phú Nhuận, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh | Ba |
| 7 | Lê Hồng Ngọc | Lớp 12 A 10, Trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước | Ba |
| 8 | Huỳnh Thái Học | Lớp 11 A1, Trường THPT Lê Hồng Phong, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên | Ba |
| 9 | Nguyễn Chí Hậu | Lớp 11A2, Trường THPT Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long | Ba |
| 10 | Lê Hoàng Nam | Lớp 12 CB 1, Trường THPT Đốc Binh Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp | Ba |
| 11 | Vũ Thị Mỹ Hạnh | Lớp 8A Trường THCS Đông Xuân, H. Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | Tư |
| 12 | Nguyễn Minh Quân | Lớp 10 A 9, Trường THPT Hoàng Hoa Thám, huyện Diện Khánh, tỉnh Khánh Hòa | Tư |
| 13 | Nguyễn Lê Hoài Lĩnh | Lớp 11 A4, Trường THPT Đức Linh, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận | Tư |
| 14 | Đinh Thị Phương Nhâm | Lớp 12 A, Trường THPT Hoa Lư A, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | Tư |
| 15 | Phan Mạnh Tân | Lớp 11 N 1, Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | Tư |
| 16 | Nguyễn Thị Giang | Lớp 10 A 3, Trường THPT Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu | Tư |
| 17 | Nguyễn Khánh Ly | Lớp 7A THCS Hải Phương, Hải Hậu, Nam Định | Tư |
| 18 | Bùi Toàn Thắng | Lớp 11 Toán, Trường THPT Chuyên Trần Phú, Q. Hải An, Hải Phòng | Tư |
| 19 | Nguyễn Văn Thuyên | Lớp 8A Trường THCS Đông Phong, H. Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | Tư |
| 20 | Nguyễn Thị Diệu Linh | Lớp 8C Trường THCS Quang Minh, H. Gia Lộc, tỉnh Hải Dương | Tư |
| 21 | Nguyễn Ngọc Uyên Nhi | Lớp 8.2, Trường THCS Cảnh Dương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình | Tư |
| 22 | Phạm Đình Tân | Lớp 10 Sử – Địa, Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum | Tư |
| 23 | Lê Thị Ngọc Thu | Lớp 11C Trung tâm Giáo dục Thường xuyên – Kỹ thuật Hướng nghiệp, H. Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương | Tư |
| 24 | Ong Thị Thu Thơm | Lớp 11 A 8, Trường THPT Bố Hạ, H. Yên Thế, tỉnh Bắc Giang | Tư |
| 25 | Võ Thị Ngọc Hậu | Lớp 12A1 Trường THPT Bà Rịa, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Tư |
| 26 | Nguyễn Huy | Lớp 11 Anh 1, Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang | Tư |
| 27 | Nguyễn Đức Hoài | Lớp 11 A 3, Trường THPT Vĩnh Linh, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | Tư |
| 28 | Nguyễn Việt Cường | Lớp 12 E 4, Trường THPT Triệu Sơn 3, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Tư |
| 29 | Vũ Hoàng Ngọc | Lớp 11 Lý, Trường THPT Chuyên tỉnh Lào Cai, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai | Tư |
| 30 | Nguyễn Hải Đăng Quang | Lớp 12 A 1, Trường THPT Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang | Tư |
| B. Danh sách các thí sinh Bảng B | |||
| 1 | Huỳnh Thanh Thân | Sinh viên năm 3, Lớp 56E, Khoa Kinh tế đối ngoại, trường Đại học Ngoại Thương Cơ sở 2 | Nhất |
| 2 | Trần Nhân Kiệt | Lớp IC K45, Trường ĐH Y Dược Cần Thơ | Nhì |
| 3 | Lê Hoàng Phúc | Sinh viên năm 3, Lớp KS18 E, Ngành Quản lý Nhà nước, Học viện Hành chính Quốc Gia | Nhì |
| 4 | Đỗ Thị Thanh Trúc | Sinh viên năm nhất, lớp K19502 Luật Thương Mại Quốc Tế, khoa Luật Kinh tế, ĐH Kinh tế – Luật, Tp Hồ Chí Minh | Nhì |
| 5 | Bùi Đức Anh | Lớp Anh 5 Kinh tế Khóa 57, chuyên ngành Kinh tế Đối ngoại, Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội | Ba |
| 6 | Chu Thành Đạt | Sinh viên năm 2, lớp 18E2, Khoa Sư phạm Tiếng anh, Trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội | Ba |
| 7 | Phạm Minh Trọng | Sinh viên năm 2, lớp Sư phạm sử, Khoa Sử, Trường Đại học SP Tp. Hồ Chí Minh, | Ba |
| 8 | Trịnh Ngọc Tâm | K64 CNTT định hướng thị trường Nhật Bản, Khoa CNTT, Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội | Ba |
| 9 | Nguyễn Nhật Huy | Lớp kỹ thuật phần mềm K43, Khoa công nghệ thông tin, Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế | Ba |
| 10 | Nguyễn Thị Thu Hằng | Lớp CQ5621.05CLC, Khoa Kế toán, Học viện Tài chính | Ba |
| 11 | Nguyễn Lê Phương Uyên | Sinh viên năm 1, Lớp Trung quốc 1, Khoa Đông Phương học, Trường Đại học Khoa học XH&NV – Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh | Tư |
| 12 | Nguyễn Phước Thông | Sinh viên năm 4 khoa CNTT, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học QG Tp Hồ Chí Minh, | Tư |
| 13 | Hoàng Văn Hoàn | Lớp ngôn ngữ Trung A, K40, Khoa Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên | Tư |
| 14 | Nguyễn Thanh Tuấn | Lớp 19 DKQ03 ngành Kinh doanh quốc tế, khoa Thương mại, Trường Đại học Tài chính – Marketing | Tư |
| 15 | Lê Phi Nhạn | Sinh viên năm 6, lớp DA14YDKA, Khoa Y dược, ĐH Trà Vinh | Tư |
| 16 | Trần Đức Hà | Sinh viên năm 3, lớp 20LK01, khoa Luật, Trường Đại học Bình Dương | Tư |
| 17 | Nguyễn Tuấn Ngọc | Sinh viên năm 3, Lớp TK15.5 Khoa CNTT, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | Tư |
| 18 | Nguyễn Phương Huy | Sinh viên năm 1, Lớp luật, Khoa Lý luận chính trị K61, Trường Đại học Quảng Bình | Tư |
| 19 | Nguyễn Hữu Doản | Đại đội 3, Tiểu Đoàn 1, Lữ đoàn 382, Xã Trịnh Đức, Tp Thái Nguyên. | Tư |
| 20 | Trần Công Minh | Sinh viên năm 3 lớp CNTY49 POHE, Khoa Chăn nuôi Thú y, Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Tư |
| 21 | Phan Uyên Phương | Sinh viên năm 1, Kế toán 2 K45, Khoa Kinh tế, Trường Đại học Cần Thơ | Tư |
| 22 | Nguyễn Văn Biển | SV năm 2 Lớp Toán AK52, Khoa Toán, Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên | Tư |
| 23 | Lê Thị Hồng Thiêm | Sinh viên năm 2 Lớp Cao đẳng mầm non K18b, Khoa giáo dục mầm non, Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng | Tư |
| C. Danh sách các thí sinh Bảng C | |||
| 1 | Phạm Văn Trường | Xã Ea – Pô, huyện Cư Jut, tỉnh Đắk Nông | Nhất |
| 2 | Đoàn Văn Nam | Giáo viên Trường THPT Cái Bè, H. Cái Bè, tỉnh Tiền Giang | Nhì |
| 3 | Phạm Thị Liễu | Giáo viên môn Sử-Địa, Tổng phụ trách đội, Trường THCS Nguyễn Văn Cừ, H. Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai | Nhì |
| 4 | Phạm Thị Trang | Giảng viên Khoa Chăn nuôi Thú y, Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Nhì |
| 5 | Phạm Thị Lệ Huyên | Giáo viên môn Tin học Trường THPT Đốc Binh Kiều, H. Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp | Ba |
| 6 | Lê Thị Oanh | Giáo viên môn Lịch sử, Trường THCS Hải Phương, H. Hải Hậu, tỉnh Nam Định | Ba |
| 7 | Nguyễn Nhật Tài | Chuyên viên Phòng Thông tin-Truyền thông, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh | Ba |
| 8 | Trần Văn Hoàn | Giáo viên Trường THCS Xuân Đài, H. Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ | Ba |
| 9 | Triệu Văn Huynh | Giáo viên môn Địa lý, Tổng phụ trách đội Trường THCS Châu Văn Liêm, H.Ô Môn, TP. Cần Thơ | Ba |
| 10 | Đỗ Văn Bão | Giáo viên môn Toán, Trường THCS Quang Minh, H. Gia Lộc, tỉnh Hải Dương | Ba |
| 11 | Lê Trần Phương Thảo | Giáo viên Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | Tư |
| 12 | Nguyễn Thị Thoa | Chuyên viên Văn phòng Đảng ủy Thị trấn Khoái Châu, H. Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | Tư |
| 13 | Đinh Quốc Chính | Giáo viên Nghề điện, Bí thư đoàn trường TTGDTX- KTHN H. Dầu Tiếng, Bình Dương | Tư |
| 14 | Hoàng Thị Thu | Giáo viên trường THCS Nguyễn Đức Cảnh, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh | Tư |
| 15 | Phạm Ngọc Bích Phương | Giáo viên dạy Tiếng anh trường Tiểu học Kim Đồng, Trảng Bom, Đồng Nai | Tư |
| 16 | Lê Việt Hiền | Giáo viên môn Toán, Tổng phụ trách Đội, Trường TH & THCS Minh Thuận 4, H. U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang | Tư |
| 17 | Nguyễn Thị Bẩy | Giáo viên Trường Tiểu học Nhân Khang, H. Lý Nhân, tỉnh Hà Nam | Tư |
| 18 | Nguyễn Thị Thư | Giáo viên Trường THCS Đông Vinh, H. Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | Tư |
| 19 | Hà Hoa Thiên Trang | Giáo viên môn tiếng Anh, Trường Tiểu học Đông Thanh I, H. Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng | Tư |
| 20 | Kiều Thị Hương | Giáo viên môn Hóa, Trường THPT Than Uyên, tỉnh Lai Châu | Tư |
| 21 | Dương Hường | Giáo viên môn Tiếng Anh, Trường THCS Đức Hạnh, H. Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng | Tư |
| 22 | Hoàng Thị Minh Ngọc | Nhân viên Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | Tư |
| 23 | Tô Thị Thùy Linh | Giáo viên môn Văn Trường THPT Tiên Du số 1, H. Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | Tư |
| 24 | Lê Xuân Hậu | Bệnh viện Ung bướu TP. Hồ Chí Minh | Tư |
| 25 | Huỳnh Vũ Linh | Cán bộ Văn phòng Trung tâm Giáo dục Thường xuyên – Hướng nghiệp Dạy nghề TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | Tư |
| 26 | Trần Thị Mỹ Tuyết | Giáo viên Trường Mầm non Gio Hải, H. Gio Linh, tỉnh Quảng Trị | Tư |
| 27 | Mai Thanh Thương | Giáo viên Trường THPT Bưng Riềng, H. Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Tư |